tuyên dương

Học thuật
Thân thiện
tuyên dương

Nhà trường tuyên dương học sinh xuất sắc trong buổi lễ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trịnh trọng chính thức biểu dương, khen ngợi trước tập thể: Hành động công khai, trang trọng nhằm vinh danh, khen thưởng một cá nhân hoặc tập thể những thành tích, hành động đáng khen, gương mẫu. Hành động này thường được thực hiện bởi một cơ quan, tổ chức thẩm quyền.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhà trường sẽ tuyên dương những học sinh thành tích xuất sắc trong học kỳ này.
    • Trong buổi lễ, thị trưởng đã tuyên dương lực lượng cứu hộ sự dũng cảm phi thường.
    • Anh ấy vừa được tuyên dương danh hiệu "Lao động tiên tiến".
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tuyên dương công trạng": Trang trọng khen ngợi, ghi nhận những đóng góp, thành tích lớn.
    • Lễ tuyên dương công trạng các anh hùng liệt sĩ được tổ chức long trọng.
  • "được tuyên dương": Ở trạng thái bị động, nhấn mạnh việc được vinh danh.
    • Đội bóng được tuyên dương đã giành chức vô địch quốc gia.
Biến thể từ gần giống
  • Biểu dương (đg): Khen ngợi, nêu gương trước mọi người. (Mang sắc thái trang trọng nhưng có thể ít tính chất chính thức hơn "tuyên dương").
  • Khen thưởng (đg): Khen ngợi thưởng vật chất hoặc tinh thần. ("Tuyên dương" có thể một phần của hình thức "khen thưởng").
  • Vinh danh (đg): Làm cho được vinh dự, tôn vinh. ( phạm vi rộng hơn, có thể không nhất thiết phải qua nghi thức chính thức).
Từ đồng nghĩa
  • Ca ngợi: Khen ngợi, tán dương. (Thường dùng trong ngôn ngữ nói hoặc văn chương, ít tính chất hành chính, nghi lễ).
  • Tán dương: Khen ngợi hết lời. (Mang sắc thái mạnh mẽ, thường dùng trong văn viết).
Từ trái nghĩa
  • Khiển trách: Mắng, phê bình lỗi lầm.
  • Phê bình: Chỉ ra khuyết điểm, nhận xét cái sai.
  • Lên án: Công khai mạnh mẽ chỉ trích, lỗi lầm nghiêm trọng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào khác ngoài các cách dùng đã nêuphần "Các cách sử dụng nâng cao")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được cấu tạo trực tiếp từ từ "tuyên dương")

tuyên dương

Nhà trường tuyên dương học sinh xuất sắc trong buổi lễ.

  1. đg. Trịnh trọng chính thức biểu dương, khen ngợi. Tuyên dương công trạng. Được tuyên dương anh hùng.